Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 缺

缺

quē
Âm Hán-Việt: khuyết
HSK 3.0 cấp 4
thiếu, khuyết
deficiency

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Cái vò sành (缶) bị nứt vỡ (夬), tạo ra lỗ hổng, nghĩa là thiếu.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“缺” là động từ “thiếu, khuyết”, tân ngữ là người hoặc vật còn thiếu: “缺 一 个 人” (thiếu một người), “缺 钱”. Từ ghép: “缺少” (thiếu), “缺点” (nhược điểm, đối lập với “优点”), “缺乏” (thiếu hụt, văn viết, hay đi với từ trừu tượng), “缺席” (vắng mặt).

Ví dụ câu

我们缺一个司机。

Wǒmen quē yí gè sījī.

Chúng tôi thiếu một tài xế.

We are short of a driver.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「缺」