“扔” là động từ khẩu ngữ “ném, vứt”: “乱扔垃圾” (vứt rác bừa bãi). Hay đi với bổ ngữ: “扔掉” (vứt đi), ném cho ai đó thì thêm “给” + người. Gần nghĩa với “丢” (vứt, đánh mất).
不要乱扔垃圾。
Búyào luàn rēng lājī.
Đừng vứt rác bừa bãi.
Don't throw garbage everywhere.