这里水资源短缺。
Zhèlǐ shuǐ zīyuán duǎn quē.
Ở đây thiếu hụt tài nguyên nước.
There is a shortage of water resources here.
"短缺" (thiếu hụt) là động từ, cũng dùng như danh từ, nói về nguồn lực, hàng hoá, nhân lực thiếu trên diện rộng: "水资源 短缺", "人才 短缺", "出现 短缺". Thường đứng sau thứ bị thiếu, ít mang tân ngữ. Khác "缺少" (thiếu): "缺少" mang tân ngữ ngay sau ("缺少 经验") và dùng cả chuyện nhỏ thường ngày, còn "短缺" mang sắc thái văn viết, kinh tế.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.