Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 短期

短期

duǎn qī
Âm Hán-Việt: đoản kì
HSK 3.0 cấp 5
ngắn hạn
short term

Ví dụ câu

短期内很难看到明显的效果。

Duǎnqī nèi hěn nán kàndào míngxiǎn de xiàoguǒ.

Trong thời gian ngắn khó có thể thấy kết quả rõ rệt.

It is difficult to see obvious results in the short term.

Cách dùng từ này

"短期" (ngắn hạn) là danh từ, thường đứng trước danh từ làm định ngữ: "短期 计划" (kế hoạch ngắn hạn), "短期 培训". Cũng đứng trước động từ: "短期 内" (trong thời gian ngắn). Đối lập là "长期" (dài hạn).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →