近期天气不好。
Jìnqī tiānqì bù hǎo.
Thời gian gần đây thời tiết không tốt.
Recently the weather has been bad.
“近期” (gần đây, thời gian tới) là danh từ chỉ thời gian, có thể chỉ khoảng vừa qua hoặc sắp tới tùy ngữ cảnh: “近期 天气 不 好”, “近期 计划”. Hay đứng đầu câu hoặc trước động từ. So với “最近” thì “近期” trang trọng hơn, hay gặp trong thông báo, tin tức.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.