Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 将近

将近

jiāng jìn
Âm Hán-Việt: tương cận
HSK 3.0 cấp 5
gần, sắp đến
almost

Ví dụ câu

现在将近中午了。

Xiànzài jiāngjìn zhōngwǔ le.

Bây giờ gần trưa rồi.

It's almost noon now.

Cách dùng từ này

"将近" (gần, xấp xỉ) là phó từ, đứng trước số lượng hoặc thời điểm, nghĩa là sắp đạt tới nhưng chưa đủ: "将近 一百 人", "将近 中午". Sắc thái văn viết hơn "差不多" và "快". Không đứng một mình làm vị ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

将近 viết sang phồn thể là 將近 jiāng jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →