近代史上发生了很多重大变化。
Jìndài shǐ shàng fāshēng le hěn duō zhòngdà biànhuà.
Trong lịch sử cận đại đã có nhiều thay đổi lớn.
Many major changes occurred in modern history.
“近代” (cận đại) là danh từ chỉ một thời kỳ lịch sử, ở Trung Quốc thường tính từ năm 1840 đến năm 1919. Hay làm định ngữ: “近代 史” (lịch sử cận đại), “近代 文学”. Phân biệt thứ tự: “古代” (cổ đại) rồi “近代” (cận đại) rồi “现代” (hiện đại); “近代” xa hơn “现代” chứ không gần hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.