他代表学校参加比赛。
Tā dàibiǎo xuéxiào cānjiā bǐsài.
Anh ấy đại diện cho trường tham dự cuộc thi.
He represented the school in the competition.
Danh từ/động từ, nghĩa “đại diện”. Khi dùng làm danh từ, thường đi kèm với “đoàn” (代表团) để chỉ nhóm đại diện; khi dùng làm động từ, thường đứng trước đối tượng (đại diện cho trường).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.