道德教育的缺失导致了问题。
Dàodé jiàoyù de quēshī dǎozhìle wèntí.
Sự thiếu hụt giáo dục đạo đức đã dẫn đến vấn đề.
The deficiency in moral education led to problems.
“缺失” (sự thiếu hụt, chỗ thiếu) là từ văn viết, vừa làm danh từ vừa làm động từ, hay dùng cho thứ trừu tượng hoặc dữ liệu, bộ phận: “数据 缺失” (thiếu dữ liệu), “信息 缺失”, “诚信 的 缺失”. Nói thường ngày dùng “缺少” hoặc “缺”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.