Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失灵

失灵

shī líng
Âm Hán-Việt: thất linh
HSK 3.0 cấp 8
hỏng hóc/mất tác dụng
out of order (of machine)

Ví dụ câu

汽车的刹车失灵了。

Qìchē de shāchē shīlíng le.

Phanh xe ô tô bị hỏng rồi.

The car's brakes failed.

Cách dùng từ này

"失灵" là động từ: (máy móc, bộ phận) trục trặc, không còn hoạt động đúng. Chủ ngữ là thiết bị: "刹车失灵" (phanh mất tác dụng). Cũng dùng bóng cho cách làm hết hiệu nghiệm. Khác "坏了" (hỏng hẳn), "失灵" là mất nhạy, không còn điều khiển được như thường.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

失灵 viết sang phồn thể là 失靈 shī líng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →