Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 摇

摇

yáo
Âm Hán-Việt: dao
HSK 3.0 cấp 5
lắc, rung
to shake, to wave, to rock

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 摇 viết sang phồn thể là 搖.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: lắc, lay, đung đưa (vật hoặc bộ phận cơ thể). 摇头 (lắc đầu) để từ chối, ngược với 点头 (gật đầu). Từ ghép: 摇晃 (lắc, rung), 摇摆 (lắc lư); 动摇 (lung lay, dao động) dùng cho ý chí, niềm tin; 摇篮 (cái nôi). 摇滚 (nhạc rock) là từ riêng.

Ví dụ câu

不要摇桌子。

Bú yào yáo zhuō zi.

Đừng lắc bàn.

Don't shake the table.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「摇」