Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摇摇欲坠

摇摇欲坠

yáo yáo yù zhuì
Âm Hán-Việt: dao dao dục truỵ
HSK 3.0 cấp 9
lung lay sắp đổ
tottering

Ví dụ câu

那座老房子摇摇欲坠。

Nà zuò lǎo fángzi yáoyáo yù zhuì.

Ngôi nhà cũ đó lung lay sắp đổ.

That old house is tottering.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摇摇欲坠 viết sang phồn thể là 搖搖欲墜 yáo yáo yù zhuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →