Chữ giản thể 坠 viết sang phồn thể là 墜.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ văn viết: rơi xuống từ chỗ cao, như quả rơi khỏi cây, máy bay rơi; khẩu ngữ hằng ngày dùng 掉 hoặc 落. 下坠 (rơi xuống) là chìm, trĩu xuống; 摇摇欲坠 (lung lay sắp đổ) tả nhà cũ, cây cối sắp ngã. Danh từ: vật đeo lủng lẳng, như hoa tai dạng thả.
苹果从树上坠下来。
Píngguǒ cóng shù shàng zhuì xiàlái.
Quả táo rơi từ trên cây xuống.
The apple fell from the tree.