Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下坠

下坠

xià zhuì
Âm Hán-Việt: hạ truỵ
HSK 3.0 cấp 9
rơi xuống
to fall

Ví dụ câu

树叶慢慢下坠。

Shùyè mànmàn xià zhuì.

Lá cây từ từ rơi xuống.

The leaves slowly fall down.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下坠 viết sang phồn thể là 下墜 xià zhuì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →