Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下级

下级

xià jí
Âm Hán-Việt: hạ cấp
HSK 3.0 cấp 9
cấp dưới
low ranking

Ví dụ câu

他是我的下级。

Tā shì wǒ de xiàjí.

Anh ấy là cấp dưới của tôi.

He is my subordinate.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下级 viết sang phồn thể là 下級 xià jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →