他是我的下级。
Tā shì wǒ de xiàjí.
Anh ấy là cấp dưới của tôi.
He is my subordinate.
下级 viết sang phồn thể là 下級 xià jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.