Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下调

下调

xià diào
Âm Hán-Việt: hạ điều
HSK 3.0 cấp 9
hạ cấp/giảm xuống
to demote

Ví dụ câu

公司下调了价格。

Gōngsī xiàdiào le jiàgé.

Công ty đã hạ giá.

The company lowered the price.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

下调 viết sang phồn thể là 下調 xià diào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →