他做事总是很高调。
Tā zuòshì zǒngshì hěn gāodiào.
Anh ấy làm việc luôn rất phô trương.
He always does things in a high-profile way.
"高调" (phô trương, rình rang) hay dùng như tính từ tả cách làm việc, cách sống muốn người khác chú ý: "他 做事 很 高调", "高调 宣布". Trái nghĩa là "低调" (kín đáo, khiêm tốn). Trong cụm "唱 高调" nó là danh từ, chỉ lời lẽ to tát mà không làm được.
高调 viết sang phồn thể là 高調 gāo diào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.