他成绩很好,但是很高傲。
Tā chéngjì hěn hǎo, dànshì hěn gāo'ào.
Anh ấy học rất giỏi, nhưng rất kiêu ngạo.
He has good grades, but he is very arrogant.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.