Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高傲

高傲

gāo ào
Âm Hán-Việt: cao ngạo
HSK 3.0 cấp 9
kiêu ngạo/ngạo mạn
arrogant

Ví dụ câu

他成绩很好,但是很高傲。

Tā chéngjì hěn hǎo, dànshì hěn gāo'ào.

Anh ấy học rất giỏi, nhưng rất kiêu ngạo.

He has good grades, but he is very arrogant.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →