Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 忽高忽低

忽高忽低

hū gāo hū dī
Âm Hán-Việt: hốt cao hốt đê
HSK 3.0 cấp 9
lúc cao lúc thấp
alternately soaring and plunging

Ví dụ câu

最近气温忽高忽低,容易感冒。

Zuìjìn qìwēn hū gāo hū dī, róngyì gǎnmào.

Gần đây nhiệt độ lúc cao lúc thấp, dễ bị cảm.

Recently the temperature fluctuates, making it easy to catch a cold.

Cách dùng từ này

"忽高忽低" (lúc cao lúc thấp) là cụm tính từ theo khuôn "忽 A 忽 B" (lúc A lúc B), tả nhiệt độ, giọng nói, thành tích, giá cả thay đổi thất thường. Làm vị ngữ: "最近气温 忽高忽低". Cùng khuôn có hū lěng hū rè (lúc lạnh lúc nóng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →