Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 低

低

dī
Âm Hán-Việt: đê
HSK 3.0 cấp 4
thấp
low

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ thấp, đối lập với 高: 温度很低 (nhiệt độ rất thấp). Động từ cúi: 低头 (cúi đầu). Từ ghép: 降低 (hạ thấp), 低于 (thấp hơn). Nói người thấp thì dùng 矮.

Ví dụ câu

这个桌子很低。

Zhège zhuōzi hěn dī.

Cái bàn này thấp.

This table is low.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「低」