Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Tính từ thấp, đối lập với 高: 温度很低 (nhiệt độ rất thấp). Động từ cúi: 低头 (cúi đầu). Từ ghép: 降低 (hạ thấp), 低于 (thấp hơn). Nói người thấp thì dùng 矮.
这个桌子很低。
Zhège zhuōzi hěn dī.
Cái bàn này thấp.
This table is low.