这家店卖低价商品。
Zhè jiā diàn mài dījià shāngpǐn.
Cửa hàng này bán hàng giá rẻ.
This store sells low-price goods.
“低价” (giá thấp, giá rẻ) là danh từ, thường đứng trước danh từ làm định ngữ: “低价 商品” (hàng giá rẻ). Cũng làm tân ngữ trong văn viết thương mại. Đối nghĩa với “高价”. Nói hằng ngày hay dùng “便宜”.
低价 viết sang phồn thể là 低價 dī jià.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.