Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 价

价

jià
Âm Hán-Việt: giá
HSK 3.0 cấp 5
giá cả, giá trị
price, value, (chemistry) valence, great, good, middleman, servant

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 价 viết sang phồn thể là 價.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Người (亻) đứng giữa (介) như người định giá trị.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Danh từ “giá”. Đứng đầu: “价格”, “价钱” (giá cả), “价值” (giá trị). Đứng cuối, chỉ loại giá: “票价” (giá vé), “物价” (giá cả hàng hóa), “特价” (giá đặc biệt). Ghép động từ: “涨价” (tăng giá), “降价” (giảm giá). Hỏi giá thì nói “多少钱”.

Ví dụ câu

这个价太高了。

Zhège jià tài gāo le.

Giá này quá cao.

This price is too high.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「价」