Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 造价

造价

zào jià
Âm Hán-Việt: tạo giá
HSK 3.0 cấp 9
chi phí xây dựng
construction cost

Ví dụ câu

这座桥的造价很高。

Zhè zuò qiáo de zàojià hěn gāo.

Chi phí xây dựng cây cầu này rất cao.

The construction cost of this bridge is very high.

Cách dùng từ này

danh từ, nghĩa là chi phí xây dựng; thường đứng sau danh từ chỉ công trình và đi kèm với tính từ “cao, thấp”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

造价 viết sang phồn thể là 造價 zào jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →