Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 造福

造福

zào fú
Âm Hán-Việt: tạo phúc
HSK 3.0 cấp 9
mang lại phúc lợi
to benefit (e.g. the people)

Ví dụ câu

植树造林造福后代。

Zhíshù zàolín zàofú hòudài.

Trồng cây gây rừng mang lại phúc lợi cho thế hệ sau.

Planting trees benefits future generations.

Cách dùng từ này

"造福" (mang lại phúc lợi) là động từ văn viết, tân ngữ là người được hưởng: "造福 人民", "造福 社会", "造福 子孙". Cũng dùng dạng "为 人类 造福". Sắc thái trang trọng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →