Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 价位

价位

jià wèi
Âm Hán-Việt: giá vị
HSK 3.0 cấp 9
mức giá
price level

Ví dụ câu

这个价位很合理。

Zhège jiàwèi hěn hélǐ.

Mức giá này rất hợp lý.

This price range is reasonable.

Cách dùng từ này

“价位” là danh từ, chỉ mức giá, tầm giá của hàng hóa. Hay đi với “高”, “低”, “合理”: “这个 价位 很 合理”. Khác “价格”: “价格” là giá cụ thể của một món, còn “价位” là mức giá (cao, trung bình, thấp) dùng để so sánh, chọn lựa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

价位 viết sang phồn thể là 價位 jià wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →