Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 换位

换位

huàn wèi
Âm Hán-Việt: hoán vị
HSK 3.0 cấp 9
hoán đổi chỗ
to swap places

Ví dụ câu

请你们换位思考一下。

Qǐng nǐmen huànwèi sīkǎo yíxià.

Các bạn hãy đặt mình vào vị trí người khác mà suy nghĩ.

Please think from a different perspective.

Cách dùng từ này

“换位” (đổi chỗ, đổi vị trí cho nhau) là động từ li hợp, không mang tân ngữ. Nghĩa đen dùng khi hai người đổi chỗ ngồi, đổi vị trí; thường gặp nhất trong cụm “换位思考” (đặt mình vào vị trí người khác mà suy nghĩ): “请 你们 换位思考 一下”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

换位 viết sang phồn thể là 換位 huàn wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →