Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 换成

换成

huàn chéng
Âm Hán-Việt: hoán thành
HSK 3.0 cấp 9
đổi sang/chuyển thành
to exchange (sth) for (sth else)

Ví dụ câu

我想把这件衣服换成蓝色的。

Wǒ xiǎng bǎ zhè jiàn yīfu huàn chéng lán sè de.

Tôi muốn đổi chiếc áo này sang màu xanh.

I want to change this shirt to a blue one.

Cách dùng từ này

“换成” (đổi thành, đổi sang) là động từ có bổ ngữ kết quả “成”, ngay sau nó là cái mới: “换成 人民币” (đổi sang nhân dân tệ). Hay dùng trong câu chữ “把”: “把 A 换成 B”, như “把 这件 衣服 换成 蓝色的”. Gần “改成”, nhưng “换成” là thay hẳn cái này bằng cái khác, còn “改成” là sửa cái cũ thành dạng mới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

换成 viết sang phồn thể là 換成 huàn chéng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →