公司撤换了经理。
Gōngsī chè huàn le jīnglǐ.
Công ty đã thay thế giám đốc.
The company replaced the manager.
“撤换” (cách chức để thay người khác; rút ra thay cái khác) là động từ, tân ngữ là người giữ chức hoặc vật bị thay: “撤换 经理”, “撤换 教练”. Khác “撤销” (hủy bỏ) vì “撤换” luôn có ý thay bằng cái mới; khác “更换” (thay thế) vì “更换” là thay thông thường, không mang ý cách chức.
撤换 viết sang phồn thể là 撤換 chè huàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.