Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 穴位

穴位

xué wèi
Âm Hán-Việt: huyệt vị
HSK 3.0 cấp 9
huyệt đạo
acupuncture point

Ví dụ câu

按摩穴位可以缓解疼痛。

Àn mó xué wèi kě yǐ huǎn jiě téng tòng.

Xoa bóp huyệt đạo có thể giảm đau.

Massaging acupoints can relieve pain.

Cách dùng từ này

“穴位” (huyệt, huyệt đạo) là danh từ thuộc Đông y, đếm bằng “个”. Hay đi với “按” (bấm), “按摩”, “针灸”: “按摩 穴位 可以 缓解 疼痛”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →