学校提供全方位服务。
Xuéxiào tígōng quán fāng wèi fúwù.
Trường học cung cấp dịch vụ toàn diện.
The school provides all-round services.
Tính từ, nghĩa "toàn diện, về mọi mặt". Đứng trước danh từ (có hoặc không có 的) hoặc trước động từ kèm 地: 全方位 + 服务, 全方位 + 地 + 了解. Sắc thái văn viết, hay gặp trong quảng cáo, báo chí. Gần nghĩa với 全面 nhưng 全面 dùng rộng hơn trong đời thường.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.