这里的房价很高。
Zhèlǐ de fángjià hěn gāo.
Giá nhà ở đây rất cao.
The housing price here is very high.
“房价” (giá nhà) là danh từ, chỉ giá mua bán nhà ở: “房价 很 高”, “房价 上涨”. Hay gặp trong tin tức kinh tế. Khác “房租” (tiền thuê nhà), là tiền thuê trả theo tháng.
房价 viết sang phồn thể là 房價 fáng jià.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.