他住在病房里。
Tā zhù zài bìngfáng lǐ.
Anh ấy ở trong phòng bệnh.
He is in the hospital room.
danh từ, chỉ phòng bệnh trong bệnh viện, thường đứng sau giới từ “在” (ở) hoặc làm tân ngữ của động từ “住”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.