我要去医院挂号。
Wǒ yào qù yīyuàn guàhào.
Tôi phải đến bệnh viện đăng ký.
I need to register at the hospital.
"挂号" (guàhào, đăng ký khám) là động từ ly hợp, chủ yếu nghĩa là lấy số khám bệnh ở bệnh viện: "去 医院 挂号", "挂 了 号". Khi chen thêm thành phần thì tách ra: "挂 一 个 号". Ngoài ra còn có guàhàoxìn (thư bảo đảm).
挂号 viết sang phồn thể là 掛號 guà hào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.