Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挂号

挂号

guà hào
Âm Hán-Việt: quải hiệu
HSK 3.0 cấp 5
đăng ký (tại bệnh viện)
to register (at a hospital etc)

Ví dụ câu

我要去医院挂号。

Wǒ yào qù yīyuàn guàhào.

Tôi phải đến bệnh viện đăng ký.

I need to register at the hospital.

Cách dùng từ này

"挂号" (guàhào, đăng ký khám) là động từ ly hợp, chủ yếu nghĩa là lấy số khám bệnh ở bệnh viện: "去 医院 挂号", "挂 了 号". Khi chen thêm thành phần thì tách ra: "挂 一 个 号". Ngoài ra còn có guàhàoxìn (thư bảo đảm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挂号 viết sang phồn thể là 掛號 guà hào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →