Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 门诊

门诊

mén zhěn
Âm Hán-Việt: môn chẩn
HSK 3.0 cấp 5
khám ngoại trú
outpatient service

Ví dụ câu

他去医院门诊看病。

Tā qù yīyuàn ménzhěn kànbìng.

Anh ấy đến bệnh viện khám ngoại trú.

He went to the hospital for an outpatient visit.

Cách dùng từ này

“门诊” (khám ngoại trú) là danh từ, chỉ việc khám bệnh không cần nằm viện, hoặc khu khám ngoại trú của bệnh viện. Hay gặp: “去 医院 门诊 看病”, “门诊 部”. Đối lập với “住院” (nằm viện).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

门诊 viết sang phồn thể là 門診 mén zhěn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →