Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敲门

敲门

qiāo mén
Âm Hán-Việt: xao môn
HSK 3.0 cấp 5
gõ cửa
to knock on a door

Ví dụ câu

有人在敲门。

Yǒu rén zài qiāo mén.

Có người đang gõ cửa.

Someone is knocking at the door.

Cách dùng từ này

"敲门" (qiāomén, gõ cửa) là động từ ly hợp: "有 人 在 敲门" (có người đang gõ cửa). Khi thêm số lần thì tách ra: "敲 了 三 下 门". Bản thân đã có "门" nên không mang tân ngữ khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敲门 viết sang phồn thể là 敲門 qiāo mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →