Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 敲

敲

qiāo
Âm Hán-Việt: xao
HSK 3.0 cấp 4
gõ, đánh
to hit

Cách dùng chữ này

“敲” là động từ “gõ” (gõ nhẹ, có tiếng): “敲门” (gõ cửa), như câu mẫu anh ấy gõ nhẹ cửa “敲了敲门”. Gõ “键盘” (bàn phím), gõ trống cũng dùng “敲”. Dạng lặp “敲了敲” diễn tả gõ vài cái nhẹ.

Ví dụ câu

他轻轻地敲了敲门。

Tā qīng qīng de qiāo le qiāo mén.

Anh ấy gõ nhẹ cửa.

He knocked on the door gently.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「敲」