他被人敲诈了一笔钱。
Tā bèi rén qiāozhà le yì bǐ qián.
Anh ấy bị người ta tống tiền một khoản tiền.
He was blackmailed for a sum of money.
敲诈 viết sang phồn thể là 敲詐 qiāo zhà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.