Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 讹诈

讹诈

é zhà
Âm Hán-Việt: ngoa trá
HSK 3.0 cấp 9
tống tiền/lừa gạt
to extort under false pretenses

Ví dụ câu

他被人讹诈了很多钱。

Tā bèi rén ézhà le hěn duō qián.

Anh ấy bị người ta tống tiền rất nhiều.

He was extorted a lot of money.

Cách dùng từ này

“讹诈” (tống tiền, đe dọa để đòi của) là động từ, chỉ dựa vào cớ giả hoặc đe dọa để ép người khác đưa tiền, của. Hay dùng với “被”: “他 被 人 讹诈 了 很多 钱”. Gần nghĩa “敲诈” (tống tiền); khác “欺诈” (lừa đảo) là lừa cho người ta tin rồi lấy của.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

讹诈 viết sang phồn thể là 訛詐 é zhà.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →