这个人很奸诈。
Zhè gè rén hěn jiān zhà.
Người này rất gian xảo.
This person is very treacherous.
"奸诈" là tính từ, nghĩa là gian xảo, xảo trá, hay lừa lọc. Làm vị ngữ: "这个 人 很 奸诈", hoặc làm định ngữ: "奸诈 的 商人". Sắc thái chê mạnh, thuộc văn viết. Không mang nghĩa "phản bội"; phản bội là "背叛". Gần nghĩa "狡猾" (ranh mãnh), nhưng "奸诈" nặng hơn, hàm ý thâm độc.
奸诈 viết sang phồn thể là 奸詐 jiān zhà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.