Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 入门

入门

rù mén
Âm Hán-Việt: nhập môn
HSK 3.0 cấp 6
nhập môn, bước vào cửa
entrance door, to enter a door, introduction (to a subject)

Ví dụ câu

这本书是电脑入门。

Zhè běn shū shì diànnǎo rùmén.

Cuốn sách này là nhập môn máy tính.

This book is an introduction to computers.

Cách dùng từ này

"入门" (nhập môn) là danh từ và động từ. Làm danh từ chỉ kiến thức cơ bản hoặc sách cho người mới: "电脑 入门", "汉语 入门". Làm động từ nghĩa "nắm được điều cơ bản": "学 了 一 个 月 才 入门". Hay gặp "入门 容易" khi nói thứ gì dễ bắt đầu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

入门 viết sang phồn thể là 入門 rù mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →