Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 入境

入境

rù jìng
Âm Hán-Việt: nhập cảnh
HSK 3.0 cấp 6
nhập cảnh
to enter a country

Ví dụ câu

他入境时被检查了护照。

Tā rùjìng shí bèi jiǎnchá le hùzhào.

Khi nhập cảnh, anh ấy đã bị kiểm tra hộ chiếu.

He had his passport checked when entering the country.

Cách dùng từ này

"入境" (nhập cảnh) là động từ, chỉ vào một nước qua cửa khẩu: "入境 中国", "办理 入境 手续". Trái nghĩa là "出境" (xuất cảnh). Ở sân bay, biển "入境" chỉ lối làm thủ tục nhập cảnh.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →