他入境时被检查了护照。
Tā rùjìng shí bèi jiǎnchá le hùzhào.
Khi nhập cảnh, anh ấy đã bị kiểm tra hộ chiếu.
He had his passport checked when entering the country.
"入境" (nhập cảnh) là động từ, chỉ vào một nước qua cửa khẩu: "入境 中国", "办理 入境 手续". Trái nghĩa là "出境" (xuất cảnh). Ở sân bay, biển "入境" chỉ lối làm thủ tục nhập cảnh.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.