Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 入选

入选

rù xuǎn
Âm Hán-Việt: nhập tuyển
HSK 3.0 cấp 6
được chọn vào
to be included among those selected for

Ví dụ câu

他入选了国家队。

Tā rùxuǎn le guójiā duì.

Anh ấy được chọn vào đội tuyển quốc gia.

He was selected for the national team.

Cách dùng từ này

"入选" (được chọn vào, trúng tuyển) là động từ, chủ ngữ là người hoặc vật được chọn, tân ngữ là nơi được chọn vào: "他 入选 了 国家 队", "入选 名单". Bản thân từ đã mang nghĩa bị động nên không cần thêm "被".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

入选 viết sang phồn thể là 入選 rù xuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →