Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 当选

当选

dāng xuǎn
Âm Hán-Việt: đương tuyển
HSK 3.0 cấp 6
được bầu/trúng cử
to be elected

Ví dụ câu

他当选了班长。

Tā dāngxuǎn le bānzhǎng.

Anh ấy được bầu làm lớp trưởng.

He was elected class monitor.

Cách dùng từ này

“当选” (trúng cử, được bầu) là động từ, mang tân ngữ là chức vụ, danh hiệu: “当选 班长” (được bầu làm lớp trưởng), “当选 为 主席”. Bản thân từ đã mang nghĩa được chọn, nên không thêm “被” phía trước. Người đi bầu thì dùng “选” (bầu, chọn); người được bầu thì “当选”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

当选 viết sang phồn thể là 當選 dāng xuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →