这个产品等级高。
Zhège chǎnpǐn děngjí gāo.
Sản phẩm này có cấp độ cao.
This product is of high grade.
"等级" (cấp bậc, đẳng cấp) là danh từ chỉ mức xếp hạng theo chất lượng, trình độ, địa vị. Hay đi với "高", "低" và "分" (phân chia): "等级 高", "分 等级", "等级 考试" (kỳ thi xếp cấp). Nói trình độ của một người thì thường dùng "水平", không dùng "等级".
等级 viết sang phồn thể là 等級 děng jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.