Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 必修

必修

bì xiū
Âm Hán-Việt: tất tu
HSK 3.0 cấp 6
bắt buộc, môn học bắt buộc
required/obligatory (course), obligatory, obligatory (course), required

Ví dụ câu

英语是必修课。

Yīngyǔ shì bìxiū kè.

Tiếng Anh là môn bắt buộc.

English is a required course.

Cách dùng từ này

“必修” (bắt buộc học) là từ chỉ tính chất, thường ghép thẳng trước “课”: “必修课” (môn bắt buộc), đối với xuǎnxiūkè (môn tự chọn). Cũng làm vị ngữ trong khung “是 … 的”: “这 门 课 是 必修 的”. Nghĩa bóng: một việc là “必修课” của cuộc đời, tức ai cũng phải trải qua.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →