Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 修车

修车

xiū chē
Âm Hán-Việt: tu xa
HSK 3.0 cấp 6
sửa xe
to repair a bike (car etc)

Ví dụ câu

他在修车。

Tā zài xiū chē.

Anh ấy đang sửa xe.

He is repairing the car.

Cách dùng từ này

"修车" (sửa xe) là động từ ly hợp gồm "修" và "车", nên không mang thêm tân ngữ; có thể chen giữa: "修 了 一 天 车". Hay gặp "去 修车", "修车 店" (tiệm sửa xe). Sửa thứ khác thì đổi tân ngữ: "修 电脑".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

修车 viết sang phồn thể là 修車 xiū chē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →