Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 船长

船长

chuán zhǎng
Âm Hán-Việt: thuyền trưởng
HSK 3.0 cấp 6
thuyền trưởng
captain (of a boat), skipper

Ví dụ câu

船长指挥开船。

Chuánzhǎng zhǐhuī kāi chuán.

Thuyền trưởng chỉ huy lái tàu.

The captain commands the ship.

Cách dùng từ này

“船长” (thuyền trưởng) là danh từ chỉ người chỉ huy cao nhất trên một con tàu. Hay đi với động từ “指挥” (chỉ huy): “船长 指挥 开船”. Có thể đứng sau họ để gọi, như “王 船长”. Những người còn lại trên tàu gọi chung là “船员”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

船长 viết sang phồn thể là 船長 chuán zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →