Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ thuyền, tàu thủy: 一只小船 (một chiếc thuyền nhỏ). Hay gặp: 坐船 (đi thuyền), 划船 (chèo thuyền), 船长 (thuyền trưởng), 轮船 (tàu thủy). Đi tàu hỏa là 坐火车, không dùng 船.
河上有一只小船。
Hé shang yǒu yì zhī xiǎo chuán.
Trên sông có một chiếc thuyền nhỏ.
There is a small boat on the river.