他用船桨划船。
Tā yòng chuán jiǎng huá chuán.
Anh ấy dùng mái chèo chèo thuyền.
He uses an oar to row the boat.
船桨 viết sang phồn thể là 船槳 chuán jiǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.