我的书包拉锁坏了。
Wǒ de shūbāo lāsuǒ huài le.
Khóa kéo của ba lô tôi bị hỏng.
The zipper on my backpack is broken.
"拉锁" (khoá kéo) là danh từ khẩu ngữ, cùng nghĩa lāliàn. Hay đi với "拉上", "拉开", "坏了": "书包拉锁 坏了".
拉锁 viết sang phồn thể là 拉鎖 lā suǒ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.